vĩ nhân

vĩ nhân

Ông ấy được coi là một vĩ nhân trong lĩnh vực khoa học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tài năng, đức độ lớn lao, công lao to lớn với dân tộc hoặc nhân loại: "vĩ nhân" chỉ những cá nhân xuất chúng, để lại dấu ấn sâu đậm trong lịch sử hoặc trong một lĩnh vực nào đó.
    • Người nổi tiếng, được nhiều người ngưỡng mộ: "vĩ nhân" cũng dùng để chỉ những người đạt được vinh quang, danh tiếng lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta vốn mộtnhân của đất nước. (Ông ấy một người công lao to lớn, được cả nước tôn kính.)
    • Chủ tịch Hồ Chí Minh nhân của dân tộc Việt Nam. (Người tài đức vẹn toàn, cống hiến cho đất nước.)
    • Nhữngnhân trong lịch sử thường được lưu danh muôn thuở. (Các nhân vật kiệt xuất thường được nhớ mãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vĩ nhân trong văn hóa": người ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa, nghệ thuật.

    • Shakespeare mộtnhân trong nền văn học thế giới. (Ông tác gia vĩ đại, để lại di sản văn hóa đồ sộ.)
  • "tư tưởngnhân": học thuyết, quan điểm của một người vĩ đại.

    • Nhiều quốc gia áp dụng tư tưởngnhân vào đường lối phát triển. (Học thuyết của các nhà lãnh đạo kiệt xuất được thực tiễn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • nhân (danh từ): không biến thể khác, nhưng từ ghép như "vĩ nhân đương thời" (người nổi tiếng trong thời đại hiện tại).
  • Anh hùng (danh từ): người hành động dũng cảm, phi thường, thường gắn với chiến công.
    • Anh hùng giải phóng dân tộc. (Người công lao trong cuộc đấu tranh giành độc lập.)
  • Nhân tài (danh từ): người tài năng xuất sắc, nhưng không nhất thiết tầm vóc lớn lao nhưnhân.
    • Đất nước cần trọng dụng nhân tài. (Cần phát hiện sử dụng người năng lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại nhân vật: người địa vị, tầm ảnh hưởng lớn.
  • Bậcnhân: cách nói trang trọng, nhấn mạnh sự tôn kính.
  • Thánh nhân: người đức độ, trí tuệ siêu phàm (thường mang tính tôn giáo hoặc triết học).
Thành ngữ liên quan
  • nhân không phải tự nhiên : ý nói người vĩ đại phải trải qua rèn luyện, khó khăn.
    • nhân không phải tự nhiên ; họ đều từng nếm trải gian khổ. (Người xuất chúng phải trải qua thử thách.)
  • Lưu danhnhân: để lại tiếng thơm như một người vĩ đại.
    • Những ai cống hiến cho nhân loại sẽ được lưu danhnhân. (Họ được ghi nhớ mãi về sau.)

Từ chứa "vĩ nhân"